Quy hoạch - Bảng giá đất

BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN YÊN LẠC NĂM 2008

BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN YÊN LẠC NĂM 2008

 

BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN YÊN LẠC NĂM 2008

(Kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh)

TT

KHU VỰC, VỊ TRÍ

GIÁ ĐẤT

A

Đất thổ cư

 

I

Đất khu dân cư ở các vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và hai bên trục đường giao thông chính, các khu dân cư nông thôn

 

 

Xã Đồng Văn

 

1

Đất hai bên đường Quốc lộ 2C thuộc xã Đồng Văn đoạn từ giáp đất xã Bình Dương – Vĩnh Tường đến hết nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc)

600.000

2

Đất hai bên đường Quốc lộ 2C thuộc xã Đồng Văn đoạn từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) đến giáp đất xã Hợp Thịnh - Tam Dương

500.000

3

Đất hai bên đường Quốc lộ 2A thuộc địa phận xã Đồng Văn

1.000.000

4

Đất hai bên đường quốc lộ 2C (mới) thuộc địa phận xã Đồng Văn

500..000

5

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Đồng Văn

100.000

 

Xã Tề Lỗ

 

1

Đất hai bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Tề Lỗ

700.000

2

Đất hai bên đường Quốc lộ 2C (cũ) thuộc xã Tề Lỗ

600.000

3

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Tề Lỗ

100.000

 

Xã Trung Nguyên

 

1

Đất hai bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Trung Nguyên

400.000

2

Đất hai bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Trung Nguyên

300.000

3

Đất hai bên đường Quốc lộ 2C (mới) thuộc địa phận xã Trung Nguyên

300.000

4

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Trung Nguyên

70.000

 

Thị trấn Yên Lạc

 

1

Đất hai bên đường tỉnh lộ 303 đoạn từ giáp đất xã Trung Nguyên đến hết Huyện đội

700.000

2

Đất hai bên đường tỉnh lộ 303 đoạn từ giáp Huyện đội đến hết đài truyền thanh huyện  (khu B)

1.400.000

3

Đất hai bên đường tỉnh lộ 303 đoạn từ Đài truyền thanh (khu B) đến hết  cống Ao Náu (thôn Đông)

1.000.000

4

Đất hai bên đường tỉnh lộ 303 đoạn từ cống Ao Náu (thôn Đông) đến giáp đất xã Nguyệt Đức.

300.000

5

Đất hai bên đường tỉnh lộ 305 đoạn từ giáp đất xã Bình Định đến hết đình làng thôn Tiên

400.000

6

Đất hai bên đường tỉnh lộ 305 đoạn từ giáp đình làng thôn Tiên đến đường rẽ vào UBND thị trấn (nhà Tình Bằng)

700.000

7

Đất hai bên đường tỉnh lộ 305 đoạn từ đường rẽ vào UBND thị trấn (nhà Tình Bằng) qua ngã tư thị trấn qua  Công an huyện đến giáp đất xã Tam hồng

1.400.000

8

Đất hai bên đường đoạn từ giáp đất xã Bình Định qua cổng UBND thị trấn ra đường 303 và từ giáp UBND thị trấn ra đường 305 (nhà Tình Bằng)

150.000

9

 Đất hai bên đường từ trụ sở Công an huyện đến đường đôi trung tâm tỉnh lộ 304

1.400.000

10

Đất hai bên đường  tỉnh lộ 304 đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 303 qua cổng huyện uỷ đến giáp  Tam Hồng

600.000

11

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn thuộc thị trấn Yên Lạc

100.000

 

Xã Tam Hồng

 

1

Đất hai bên đường tỉnh lộ 305 từ giáp  thị trấn Yên Lạc đến hết đất nhà Bà Oanh (Gôc Đề)

800.000

2

Đất hai bên đường tỉnh lộ 305 đường từ giáp nhà Bà Oanh (Gốc đề) đến giáp đất xã Yên Phương

400.000

3

Đất hai bên đường đoạn từ Đình Man Để qua cổng chợ đến ngã tư chợ Lầm (giáp đường 304) và từ ngã tư  qua cổng trường tiểu học I  đến ngã tư Tảo phú nhà ông Mỳ   

600.000

4

Đất hai bên đường  tỉnh lộ 304 từ giáp đất thị trấn qua cổng đền Thính đến ngã tư chợ Lầm qua cổng UBND xã đến giáp nghĩa trang xã Tam Hồng

600.000

5

Đất hai bên đường đoạn từ gốc Đề đến Đình Man Để và từ nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Hồng đến giáp đất xã Yên Đồng

400.000

6

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (ngoài các đoạn nói trên) thuộc xã Tam Hồng

100.000

 

Xã Đồng Cương

 

1

Đất hai bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Đồng Cương

300.000

2

Đất hai bên đường đoạn từ đường 305 qua Trường THCS Đồng Cương đi cầu Mùi thuộc xã Đồng Cương

300.000

3

Đất hai bên đường đoạn từ ngã tư Dịch Đồng đến giáp đất thôn Lạc ý – Vĩnh Yên

300.000

4

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Đồng Cương

80.000

 

Xã Bình Định

 

1

Đất hai bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Bình Định

300.000

2

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Bình Định

70.000

 

Xã Yên Phương

 

1

Đất hai bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Yên Phương

300.000

2

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Yên Phương

70.000

 

Xã Yên Đồng

 

1

Đất hai bên đường tỉnh lộ 304 đoạn từ giáp đất xã Tam Hồng đến giáp đất xã Tứ Trưng - Vĩnh Tường

200.000

2

Đất hai bên đường huyện lộ đoạn từ Tỉnhh lộ 304 đến giáp đất xã Đại Tự

150.000

3

Đất hai bên đường đoạn từ đền Thính đến giáp đất xã Văn Xuân – Vĩnh Tường thuộc xã Yên Đồng

150.000

4

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Yên Đồng

80.000

 

Xã Đại Tự

 

1

Đất hai bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà Ông Chinh) qua UBND xã đến giáp đất xã Yên Đồng

150.000

2

Đất hai bên đường đoạn từ dốc Đê TW (Ngũ Kiên) đến giáp đất huyện Vĩnh Tường

150.000

3

Đất hai bên đường từ ngã tư (cửa hàng mua bán cũ)  đến hết trường tiểu học I

100.000

4

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Đại Tự

80.000

 

Xã Liên Châu

 

1

Đất hai bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu

300.000

2

Đất hai bên đường đoạn từ nhà ông Thực đến hết trạm điện Nhật Chiêu

400.000

3

Đất hai bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã đến hết trạm bơm đầu làng Nhật tiến

150.000

4

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (ngoài các đoạn đường trên) thuộc xã Liên Châu

70.000

 

Xã Hồng Châu

 

1

Đất hai bên đường đoạn từ đê TW qua cổng UBND xã đến giáp đê bối. Đất thuộc xã Hồng Châu tuyến từ đê bối đi vào dốc Lũng Hạ và đất hai bên đường Đê bối thuộc xã Hồng Châu

150.000

2

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Hồng Châu

70.000

 

Xã Hồng Phương

 

1

Đất hai bên đường thuộc xã Hồng Phương tuyến từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối

150.000

2

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Hồng Phương

70.000

 

Xã Văn Tiến

 

1

Đất hai bên đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến

150.000

2

Đất hai bên đường từ Văn Tiến đi thôn Xuân Đài xã Nguyệt Đức

90.000

3

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Văn Tiến

80.000

 

Xã Nguyệt Đức

 

1

Đất hai bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt Đức

400.000

2

Đất hai bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT bán công Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức

260.000


 

Đất hai bên đường đoạn từ Trường THPT bán công Phạm Công Bình đến giáp đê TW

400.000

4

Đất hai bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên thuộc xã Nguyệt Đức

160.000

5

Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba giáp Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến.

120.000

6

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Nguyệt Đức

80.000

 

Xã Trung Kiên

 

1

Đất hai bên đ­ường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên đến Ghềnh Đá và đất hai bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên

150.000

2

Đất hai bên đường đê bối đi dốc Lũng Hạ thuộc xã Trung Kiên

200.000

3

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Trung Kiên

80.000

 

Xã Trung Hà

 

1

Đất hai bên đường đê bối thuộc xã Trung Hà

150.000

2

Đất hai bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc xã Trung Hà

80.000

 

 

 

II

Giá đất áp dụng cho khu dân cư nông thôn khác còn lại

 

1

Khu vực gồm: Xã Hồng Châu, thôn Tam kỳ và thôn Trung An thuộc xã Đại Tự, đất ngoài đê TW thuộc xã Liên Châu, xã Hồng Phương, xã Trung kiên, xã Trung Hà, thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức, xã Văn Tiến

50.000

2

Khu vực gồm: Xã Đồng Văn, xã Tề Lỗ, xã Trung Nguyên, xã Đồng Cương, xã Bình Định, xã Yên Phương, xã Yên Đồng, thôn Trung Cẩm và thôn Đại Tự thuộc xã Đại Tự, thôn Đinh Xá và thôn Xuân Đài thuộc xã Nguyệt Đức, đất trong đê TW thuộc xã Liên Châu

60.000

3

Khu vực xã Tam Hồng

70.000

4

Khu vực thị trấn Yên Lạc

80.000

 

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP HUYỆN YÊN LẠC NĂM 2008

(Kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh)

ĐV tính: đồng/m2

TT

VỊ TRÍ, KHU VỰC

GIÁ ĐẤT

I

Đất trồng cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thuỷ sản và đất trồng cây lâu năm

 

(Tính theo hạng đất tính thuế nông nghiệp)

 

 

Hạng 1

30.000

 

Hạng 2

29.000

 

Hạng 3

28.000

 

Hạng 4

26.000

 

Hạng 5

23.000

 

Hạng 6

21.000

 

 BBT

 

Ngày đăng: 20/03/2014
  • Tiêu đề *
  • Người gửi *
  • Email*
  • Nội dung bình luận*
Các tin cùng chuyên mục